thả thính
Định nghĩa
Từ tương đương
Englishchat up
7 more languages
Ví dụ
“Không biết ai “thả thính” ai, nhưng sự thật là Hoa hậu Đỗ Mỹ Linh đã sang tận Thường Châu, Trung Quốc, để xin chữ ký của Tiến Dũng cũng như nhiều thành viên khác của đội tuyển U23 Việt Nam.”
Don't know who was flirting with whom, but the truth was that Miss (Vietnam 2016) Đỗ Mỹ Linh had gone to Changzhou in China to get the signatures of Tiến Dũng and other members of the Vietnamese national under-23 football team.
“Mấy con bánh bèo phát trực tuyến chuyên gia thả thính tụi con trai mê muội đến bỏ học đòi tới nhà mấy con đó tỏ tình.”
“Nhìn anh chàng người Hàn Quốc này xem, anh ta đang tạo cử chỉ bàn tay thả thính cho người hâm mộ đó!”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free