Nghĩa của thắc mắc | Babel Free
[tʰak̚˧˦ mak̚˧˦]Định nghĩa
. Có điều cảm thấy không thông, cần được giải đáp.
Từ tương đương
Ví dụ
“Thắc mắc về chính sách.”
“Thắc mắc không được lên lương.”
“Nêu thắc mắc để thảo luận.”
“Những thắc mắc cá nhân.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free