Nghĩa của 隊 | Babel Free
Định nghĩa
Từ tương đương
العربية
أَبِيجَايِل
ʻŌlelo Hawaiʻi
ʻApikaʻila
עברית
אביגיל
Русский
Абиге́йл
А́биге́л
Абиге́ль
Авиге́я
горничная
девица
камери́стка
неискусомужная
служаночка
Э́бигейл
Svenska
all
Ví dụ
“昆隊遁楊埃眷”
The maid fled; meseems someone had enticed her.
“Late 15th century, Tao Đàn nhị thập bát tú (Twenty-Eight Mansions of Tao Đàn), Hồng Đức Quốc Âm thi tập (Collection of Poem in the Nation's Language), folio 69b 唯唯隊㝹郡𦛌𦚐 Dói dói đòi nau quặn ruột rà. Sharp and keen are the guts' many twistings and writhings.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free