HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của 隊 | Babel Free

Danh từ CEFR C2

Định nghĩa

  1. chữ Hán form of đội (“team”)
  2. chữ Nôm form of chọi (“to face off; to have animals fight”)
  3. chữ Nôm form of đòi
  4. maid; maidservant; abigail
  5. many, all
  6. to claim back, to demand, to ask, to require
  7. chữ Nôm form of đội (“to wear (headgear)”)

Từ tương đương

Ví dụ

“昆隊遁楊埃眷”

The maid fled; meseems someone had enticed her.

“Late 15th century, Tao Đàn nhị thập bát tú (Twenty-Eight Mansions of Tao Đàn), Hồng Đức Quốc Âm thi tập (Collection of Poem in the Nation's Language), folio 69b 唯唯隊㝹郡𦛌𦚐 Dói dói đòi nau quặn ruột rà. Sharp and keen are the guts' many twistings and writhings.”

Cấp độ CEFR

C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
See all C2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free