vương gia
Định nghĩa
- Cảnh sống của đế vương hoặc như đế vương.
- Sự phú quý.
Từ tương đương
20 more languages
العربيةعَائِلَة مَلِكِيَّة
Cymraegteulu brenhinol
Danskkongehus
فارسیخانواده سلطنتی
Bahasa Indonesiakeluarga kerajaan
Italianofamiglia reale
ქართულისამეფო ოჯახი
Bahasa Melayukeluarga diraja
Nederlandskoninklijke familie
Portuguêsfamília real
Русскийкороле́вская семья́
ไทยราชวงศ์
Ví dụ
“Đang sống như một bậc vương giả, được kính nể, Buck bị bắt trộm, bán cho cánh lái buôn đưa lên phương Bắc làm nghề kéo xe.”
“Tóc được mô tả bằng những cuộn hình xoáy ốc - đặc điểm thường thấy trên các tượng phật Buddha của Ấn Độ và Viễn Đông, tiêu biểu cho nghệ thuật Gandhara Hy Lạp cổ đại. Xung quanh trán có một vành khăn. Trong nền văn hóa Địa Trung Hải cổ điển, đây là dấu hiệu của những bậc vương giả, người trị vì vương quốc chết, thi thoảng cũng được mô tả với vành khăn tương tự trước trán.”
“Thời xưa chỉ có những bậc vương giả uyên bác thanh cao mới phù hợp với việc thưởng thức hoa lan. Anh Nguyễn Đăng Ghin hay còn gọi là Ghin Nguyên^([sic]) ở Phú Xuyên, Hà Nội chia sẻ về nghề trồng loài hoa này. [...] Anh Nguyễn Đăng Ghin: Tường truyền rằng, từ xa xưa có một loài hoa đẹp trứ danh có cả Hương và Sắc quyện hòa quyến rũ, được các quan đều săn lùng để biếu tặng nhà vua, như món quà tinh thần vô cùng tao nhã và quý giá. Cũng có lẽ vì thế mà dân gian truyền miệng câu “vua chơi lan, quan chơi trà”. Cho nên hoa lan là loại hoa cao sang, chỉ dành cho các bậc vương giả. Vẻ đẹp thanh tao, mùi thơm quyến rũ của các loại lan rừng đã làm mê mẩn biết bao tâm hồn lãng mạn. Cũng có người giải thích thêm rằng, không phải ai cũng hội đủ những phẩm chất từ trí tuệ, thẩm mỹ, quan điểm nhân sinh đến điều kiện về kinh tế, thời gian...để thưởng thức được vẻ đẹp vô cùng cao quý, kết tinh bao vẻ đẹp của đất trời như hoa lan. Chính vì vậy, thời xưa chỉ có những bậc vương giả uyên bác thanh cao mới phù hợp với việc thưởng thức loại hoa này.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free