Nghĩa của sâu cay | Babel Free
[səw˧˧ kaj˧˧]Từ tương đương
العربية
بالغ
Ελληνικά
βαθύς
Suomi
syvä
syvähenkinen
syvällekäyvä
syvällinen
syväluotaava
syvämielinen
syvävaikutteinen
vakavasävyinen
हिन्दी
गहन
Türkçe
bilge
Ví dụ
“thất bại sâu cay”
bitter failure
“Thất bại trên tình trường của anh ta đã để lại bài học sâu cay không dứt chính bởi lòng son sắt đã phai mờ.”
The failure on the boy's love affairs had left a bitter lesson about his then faded commitment.
“Thất bại sâu cay.”
“Lời châm biếm sâu cay.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free