quyến rũ
Định nghĩa
Lôi kéo bằng sức hấp dẫn.
Từ tương đương
Ví dụ
“Quyến rũ bằng sắc đẹp.”
“Dùng tiền tài để quyến rũ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free