Nghĩa của quyên sinh | Babel Free
[kwiən˧˧ sïŋ˧˧]Định nghĩa
Bỏ thân mình.
Từ tương đương
English
commit suicide
Ví dụ
“Giận duyên tủi phận bời bời, cầm dao nàng đã toan bài quyên sinh (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free