HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of mưa | Babel Free

Noun CEFR A2 Frequent
/[mɨə˧˧]/

Định nghĩa

  1. Cây bụi mọc hoang, thân và lá có nhiều lông, hoa to, màu hồng tím, quả rắn, khi khô nứt ở đỉnh.
  2. Loại hình nghệ thuật dùng động tác múa làm phương tiện biểu hiện tư tưởng, tình cảm.
  3. Hiện tượng tự nhiên, xảy ra do sự ngưng tụ của hơi nước trên bầu trời, dưới dạng những đám mây, khi gặp điều kiện thích hợp, tạo thành giọt nước, nặng hơn không khí, và rơi xuống mặt đất.
  4. Phần thời gian trong năm, chia theo đặc điểm thiên văn, khí hậu.
  5. Phần thời gian trong năm, thích hợp cho trồng trọt canh tác.
  6. Thời gian tiến hành những hoạt động thường kì.
  7. Lúa mùa, nói tắt.

Từ tương đương

English dance rain season

Ví dụ

“mùa giao phối”

mating season

“mùa mưa”

rainy season

“mùa bóng đá”

football season

“mùa dâu tây”

strawberry season

“Tôi chưa xem mùa một của bộ phim.”

I haven't seen season one of the series.

“Diễn viên múa.”
“Khai giảng lớp múa.”
“Hai bàn tay lúc đó giống như những chú chim vàng anh trong cổ tích, cần mẫn tha từng hạt cườm long lanh trên mặt bạn đem gửi vào nắng, vào gió, vào mưa để một chốc sau sự tươi tỉnh lại nhuộm hồng gương mặt mới đây còn tái xanh của bạn.”
“Bốn mùa xuân hạ thu đông.”
“Mùa mưa đã đến.”
“Mùa cải bắp.”
“Chanh trái mùa.”
“Mùa thi.”
“Mùa bơi lội.”
“Thu hoạch mùa.”
“Chiêm khê mùa thối. (tục ngữ)”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See mưa used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course