HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của mưa | Babel Free

Danh từ CEFR A2 Frequent
[mɨə˧˧]

Định nghĩa

  1. Cây bụi mọc hoang, thân và lá có nhiều lông, hoa to, màu hồng tím, quả rắn, khi khô nứt ở đỉnh.
  2. Loại hình nghệ thuật dùng động tác múa làm phương tiện biểu hiện tư tưởng, tình cảm.
  3. Hiện tượng tự nhiên, xảy ra do sự ngưng tụ của hơi nước trên bầu trời, dưới dạng những đám mây, khi gặp điều kiện thích hợp, tạo thành giọt nước, nặng hơn không khí, và rơi xuống mặt đất.
  4. Phần thời gian trong năm, chia theo đặc điểm thiên văn, khí hậu.
  5. Phần thời gian trong năm, thích hợp cho trồng trọt canh tác.
  6. Thời gian tiến hành những hoạt động thường kì.
  7. Lúa mùa, nói tắt.

Từ tương đương

Afrikaans reën reën
አማርኛ ዝናብ
Azərbaycanca yağış yağmur
Bosanski kišni
Čeština déšť deštný dešťový pršet
Deutsch DEST Regen regen regen regnen schiffen
English dance Dance rain rain season Vomit
Español llover lluvia
Suomi sade
Français danser danser eau grêle pleuvoir pluie rain
Gàidhlig sil
Hrvatski kišni
Հայերեն անձրև
日本語 雨下
ქართული წვიმა
한국어
Latina Pleias plovere
Nederlands dansen dansen regen regen regenen
Português chover chuva
Shqip shi
Српски kišni
Türkçe yağmur
Українська дощовий
ZH-TW

Ví dụ

“mùa giao phối”

mating season

“mùa mưa”

rainy season

“mùa bóng đá”

football season

“mùa dâu tây”

strawberry season

“Tôi chưa xem mùa một của bộ phim.”

I haven't seen season one of the series.

“Diễn viên múa.”
“Khai giảng lớp múa.”
“Hai bàn tay lúc đó giống như những chú chim vàng anh trong cổ tích, cần mẫn tha từng hạt cườm long lanh trên mặt bạn đem gửi vào nắng, vào gió, vào mưa để một chốc sau sự tươi tỉnh lại nhuộm hồng gương mặt mới đây còn tái xanh của bạn.”
“Bốn mùa xuân hạ thu đông.”
“Mùa mưa đã đến.”
“Mùa cải bắp.”
“Chanh trái mùa.”
“Mùa thi.”
“Mùa bơi lội.”
“Thu hoạch mùa.”
“Chiêm khê mùa thối. (tục ngữ)”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem mưa được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free