Nghĩa của cù lao | Babel Free
[ku˨˩ laːw˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
العربية
جزيرة
Català
illot
Cymraeg
ynysig
Esperanto
insuleto
Gàidhlig
tràillealachd
Bahasa Indonesia
tenaga kerja
മലയാളം
തുരുത്ത്
မြန်မာဘာသာ
ကျွန်းကလေး
Polski
babranina
harówka
męczarnia
mordęga
mordownia
orka na ugorze
papranina
robocizna
wysepka
zapieprz
żuława
Shqip
angari
Українська
острівець
Tiếng Việt
công cán
Ví dụ
“Ngoài cửa có cái hồ Hoàn-gươm rộng lớn; giữa hồ lại có cái cù-lao nho-nhỏ có cất cái miễu Ngọc-sơn, cây cối im-rợp huyền vũ coi tươi-tốt. Nhà thiên hạ, phố-xá ở bao lấy miệng hồ.”
Just outside the temple's gate is the large Lake Hoàn-gươm; in the middle of the lake there is an islet on which built a small temple called Ngọc-sơn, where vegetation grows lush under the eyes of the Black Tortoise. Houses and streets surround the lake.
“Anonymous, included in 1999, Mã Giang Lân (compiler), Tục ngữ và ca dao Việt Nam (Vietnamese proverbs and folk-ballads), NXB Giáo dục (Vietnam Education Publishing House), 5th edition Bớt đồng thì bớt cù lao, Bớt ăn, bớt uống thì tao bớt làm. Less pay, then less toil; Less food, less water, then less I'll work.”
“Cù lao đội đức cao dày,”
Uphold (your parents') lofty, weighty, virtuous toils! Be steadfastly filial and reverent (towards them) night and day!
“Những dòng sông miền Nam có nhiều cù lao.”
“Than rằng đội đức cù lao, bể sâu mấy trượng, trời cao mấy trùng.”
“Bây giờ tính nghĩ làm sao, cho chuông ấm tiếng, cù lao vững bền.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free