HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của cù lao | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[ku˨˩ laːw˧˧]

Định nghĩa

  1. Khoảng đất nằm ở giữa sông do bồi đắp của dòng chảy lâu ngày và có cây cối mọc nhiều.
  2. lẩu
  3. Công nuôi nấng vất vả của cha mẹ.
  4. Quai chuông to ở chùa.

Từ tương đương

العربية جزيرة
Bosanski Drina otočić školj šljaka шљака
Català illot
Cymraeg ynysig
Dansk holm skær
Esperanto insuleto
Español isleta islote labor laboral mejana
Français AIT ait corvée ilot islet
Gàidhlig tràillealachd
Galego illeu insua
עברית עבודה ציר
हिन्दी कार्य विधा
Hrvatski Drina otočić školj šljaka шљака
Bahasa Indonesia tenaga kerja
Italiano isoletta isolotto
한국어 고역 근로 노동 소도
Kurdî şkar zahmet
മലയാളം തുരുത്ത്
မြန်မာဘာသာ ကျွန်းကလေး
Nederlands eilandje hard labeur
Português ilhéu Ilhota ínsua labor labuta lida
Shqip angari
Српски Drina otočić školj šljaka шљака
Svenska holme kobbe skär slavgöra trälgöra
Українська острівець
Tiếng Việt công cán

Ví dụ

“Ngoài cửa có cái hồ Hoàn-gươm rộng lớn; giữa hồ lại có cái cù-lao nho-nhỏ có cất cái miễu Ngọc-sơn, cây cối im-rợp huyền vũ coi tươi-tốt. Nhà thiên hạ, phố-xá ở bao lấy miệng hồ.”

Just outside the temple's gate is the large Lake Hoàn-gươm; in the middle of the lake there is an islet on which built a small temple called Ngọc-sơn, where vegetation grows lush under the eyes of the Black Tortoise. Houses and streets surround the lake.

“Anonymous, included in 1999, Mã Giang Lân (compiler), Tục ngữ và ca dao Việt Nam (Vietnamese proverbs and folk-ballads), NXB Giáo dục (Vietnam Education Publishing House), 5th edition Bớt đồng thì bớt cù lao, Bớt ăn, bớt uống thì tao bớt làm. Less pay, then less toil; Less food, less water, then less I'll work.”
“Cù lao đội đức cao dày,”

Uphold (your parents') lofty, weighty, virtuous toils! Be steadfastly filial and reverent (towards them) night and day!

“Những dòng sông miền Nam có nhiều cù lao.”
“Than rằng đội đức cù lao, bể sâu mấy trượng, trời cao mấy trùng.”
“Bây giờ tính nghĩ làm sao, cho chuông ấm tiếng, cù lao vững bền.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem cù lao được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free