Meaning of cự li | Babel Free
/[ku˧˧ li˧˧]/Định nghĩa
- Khoảng cách giữa hai điểm.
-
Người làm thuê những nghề nặng nhọc (như khuân vác, kéo xe, v.v.). dated, historical, offensive
- Động vật không có đuôi hoặc có đuôi rất ngắn, tai nhỏ, mắt to rất gần nhau, tứ chi thích nghi với lối sống leo trèo trên cây, hoạt động kiếm ăn ban đêm, ban ngày cuộn tròn mình lại để ngủ.
- Cây dương xỉ lá rất to, phân nhánh rất nhiều, thân rễ phủ đầy lông tơ màu hung, dùng làm thuốc.
Từ tương đương
English
Coolie
Ví dụ
“cự li ngắn”
close/short range
“Thình lình gặp thím Hai Tiền, là vợ của Hai Cư làm cu-li vác hàng dưới bến tàu, thím đi xăng-xái dựa lề đường, tay cầm cái khăn, và đi và lau nước mắt.”
“Người phụ nữ 45 tuổi, bị con cu li cắn vào bàn tay, vài phút sau tê bì đầu các ngón tay và chân, giọng nói yếu, đánh trống ngực.”
“chạy cự li 100 mét”
“ngắm bắn ở cự li 200 mét”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.