HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của cự li | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[ku˧˧ li˧˧]

Định nghĩa

  1. Khoảng cách giữa hai điểm.
  2. Người làm thuê những nghề nặng nhọc (như khuân vác, kéo xe, v.v.).
    dated, historical, offensive
  3. Động vật không có đuôi hoặc có đuôi rất ngắn, tai nhỏ, mắt to rất gần nhau, tứ chi thích nghi với lối sống leo trèo trên cây, hoạt động kiếm ăn ban đêm, ban ngày cuộn tròn mình lại để ngủ.
  4. Cây dương xỉ lá rất to, phân nhánh rất nhiều, thân rễ phủ đầy lông tơ màu hung, dùng làm thuốc.

Từ tương đương

Afrikaans koelie
Bosanski čule čuli
Čeština kuli
Deutsch Kuli
Ελληνικά κούλης
English Coolie loris
Español culí
Suomi kuli lori
Français coolie loris
हिन्दी क़ुली मज़दूर
Hrvatski čule čuli
Magyar kuli
Bahasa Indonesia kuli pekerja kasar
Italiano Loris
日本語 苦力
ខ្មែរ គូលី
한국어 쿨리
Kurdî çûle kole kulî kulîs lorî lorî
မြန်မာဘာသာ ကူလီ
Nederlands koelie
Polski Kulis lori
Português cole cule cúli
Slovenčina kuli
Српски čule čuli
Kiswahili kuli
Türkçe köle
اردو قلی
Tiếng Việt cù lần phủ

Ví dụ

“cự li ngắn”

close/short range

“Thình lình gặp thím Hai Tiền, là vợ của Hai Cư làm cu-li vác hàng dưới bến tàu, thím đi xăng-xái dựa lề đường, tay cầm cái khăn, và đi và lau nước mắt.”
“Người phụ nữ 45 tuổi, bị con cu li cắn vào bàn tay, vài phút sau tê bì đầu các ngón tay và chân, giọng nói yếu, đánh trống ngực.”
“chạy cự li 100 mét”
“ngắm bắn ở cự li 200 mét”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem cự li được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free