HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tôi | Babel Free

Noun CEFR A1 Common
/[toj˧˧]/

Định nghĩa

  1. Điều làm trái với pháp luật.
  2. Như áo tơi
  3. Loài cây thuộc họ hành tỏi, củ có nhiều múi (khía), có mùi hăng, dùng làm gia vị.
  4. Dân trong nước dưới quyền cai trị của vua.
  5. Lúc mặt trời đã lặn.
  6. Guồng quay để kéo một vật nặng bằng dây.
  7. Lỗi lầm.
  8. Đầy tớ cho chủ trong xã hội cũ.
  9. Một khoảng thời gian sau khi Mặt Trời lặn đến đêm.
  10. Điều trái với lời răn của tôn giáo.
  11. Thiếu hay không có ánh sáng.
  12. Kém thông minh.

Từ tương đương

English black Friable garlic

Ví dụ

“𱙎妸挼碎 誇咹誇黙”

Men and women want to own many servants, To show off their wealth and lifestyle.

“nghĩa vua tôi”

a good relationship between a king and his servants

“tôi trung”

a loyal servant

“16th century, Nguyễn Thế Nghi's (attributed) Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (新編傳奇漫錄增補解音集註), giải âm/translation of Truyền kỳ mạn lục ("Casual Record of Transmitted Strange-Tales") by Nguyễn Dữ. 碎庭臣𪢍𤽗立言蒸𣦛 Tôi đình thần ghét ngươi Lập Ngôn chưng thẳng. The royal court servants/the mandarins at the royal court hated the honest Lập Ngôn.”
“Phan Châu Trinh Đạo đức và luân lí Đông Tây [Eastern and Western Ideas on Morality and Ethics]: Tôi là gì? Tôi là người tùng phục vua (vua chư hầu) hoặc là người làm nô lệ cho vua, hoặc là người làm công cho vua. Đem mình ra đầu tên mũi đạn đổi lấy một mảnh giấy vàng, một dấu ấn đỏ; đang đầu ra giữa trận mưa dầu nắng lửa để đổi lấy chung rượu lạt, tiếng ban khen. Nói tóm lại, tôi là người tôi mọi, đã bán rẻ vừa hồn lẫn xác cho vua vậy. What's a servant? A servant serves his monarch (the monarch and his vassals), or is the monarch's slave, or the monarch's workhorse. He brings himself to the battlefront in exchange for a golden certificate, a red stamp; he fights against the elements in exchange for some bland liquor, some praise. In short, the servant is subservient, he's already sold out his soul and his body to the monarch.”
“7 giờ tối là về tới nhà.”

I will get back home at 7 pm.

“15th century, Hồng Đức quốc âm thi tập (Collection of poems in our nation's language in the Hồng Đức era (1470 - 1497 CE)), folio 61a 𨎠𦛋萌葸恾匝匝 𨕭頭斤雪𤽸披披 Trước cật mảnh tơi mang tướp tướp; Trên đầu cân tuyết trắng phau phau (phơ phơ). The palm-leaf coat, rent and torn, is on the loins worn; A catty of snow, spotless white, is on the head borne.”
“2015, Đức Hùng, "Làng làm áo tơi tất bật mùa nắng nóng (The Palm-leaf-Coat-Making Village Busy During the Hot Sunny Season)" VnExpress Vợ chồng ông Sơn thường chia nhau mỗi người làm một công đoạn. Bà Cúc kết các lá lại với nhau, hoàn thành tấm tơi cơ bản. Ông Sơn đảm nhận việc may các đường chỉ và làm viền cổ tơi. Mr. Sơn and his wife often divide the labor between themselves, each handling a phase. Mrs. Cúc plaits the leaves together, basically finishing a palm-leaf coat. Mr. Sơn takes on the tasks of sewing the seams and hemming the palm-leaf coat’s neck.”
“2017, Đông Dương & Thanh Thắng, "Làm chổi tơi ở Quế Ninh (Making Tơi Brooms in Quế Ninh)" Báo Quảng Nam Online Theo người dân địa phương, cây tơi là loại cây lá cọ, họ cau, gần giống như cây kè nhưng thân và lá to hơn, mọc rất nhiều ở các vùng núi thuộc huyện Nông Sơn. According to the locals, the tơi tree is a kind of palm trees, belonging to the Arecaceae family, looking almost similar to the kè (saribus rotundifolius) tree yet having larger trunks and leaves, growing copiously in Nông Sơn suburban district's mountainous regions.”
“Mặc tơi ra đồng.”
“Chưa đến tối đã chực đi ngủ.”
“Bây giờ là tám giờ tối.”
“Phòng này tối.”
“Tối lửa tắt đèn.”
“Tối nhọ mặt người.”
“Bắt đầu tối, không nhìn rõ mặt nữa.”
“Tối như bưng.”
“Tối đen, không nhìn thấy gì nữa như thể bị bưng mắt.”
“Tối như hũ nút.”
“Nhà không có cửa sổ mới bốn giờ chiều đã tối như hũ nút.”
“Nó học tối lắm.”
“Tội tham ô.”
“Có tội với bạn.”
“Xưng tội.”
“Phận làm tôi.”
“Quan hệ vua, tôi .”
“Đem thân bách chiến làm tôi triều đình (Truyện Kiều)”
“Làm tôi cho nhà giàu.”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tôi used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course