Meaning of tội ác chống hòa bình | Babel Free
/to̰ʔj˨˩ aːk˧˥ ʨəwŋ˧˥ hwa̤ː˨˩ ɓï̤ŋ˨˩/Định nghĩa
Tội tuyên truyền, kích động, chuẩn bị, tham gia chiến tranh nhằm mục đích phi nghĩa, phản tiến bộ.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.