HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of phở | Babel Free

Noun CEFR C2 Specialized
/[fəː˧˩]/

Định nghĩa

  1. Cựu đế quốc tương ứng lĩnh thổ Ba Lan và Đông Đức.
  2. Đường ở thành phố hay thị trấn, hai bên có nhà cửa.
  3. Từ đặt trước những danh từ chỉ sự vật có đủ các bộ phận.
  4. . Người trực tiếp giúp việc và khi cần thiết có thể thay mặt cho cấp trưởng. Quan hệ giữa cấp trưởng và cấp phó.
  5. Món ăn gồm có bánh phở và thịt bò, thịt gà hoặc thịt lợn, chan nước dùng, hoặc xào với hành mỡ.
  6. Phân tích theo tần số của một thuộc tính vật lý.
  7. Trai gái đĩ điếm.
  8. Cửa hàng.
  9. Yếu tố ghép trước hoặc ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa "người cấp ". Phó giám đốc. Phó chủ nhiệm. Đại đội phó. Cục phó.
  10. Viết tắt cho quang phổ.
  11. (cũ; thường dùng trước.
  12. Chỉ nghề thủ công). Người thợ thủ công. Phó mộc. Phó nề. Bác phó cả (bác thợ cả).

Từ tương đương

English city Compose deputy

Ví dụ

“Có lẽ đánh bạc không mong được, mà chỉ thức đêm ăn nhục-phở?”

Probably shouldn't expect to gamble, but just to stay up at night and eat pho?

“Này, bác hàng phở! bác đi bán thế, cả ngày có được dăm bay hào đồng bạc không ?”

Hey, pho stand man! Selling like that, all day do you get around five dimes?

“Tiếng chi quát tháo mãi đêm trường ? / « Phở » « phở » ồn tai chạy giữa đường.”

What's that hollering all night long? / An ear-ringing "pho", "pho" running in the middle of the street.

“Sách dạy nấu cỗ và các món ăn thường, các món ăn quý, đủ ba cách : ta, tầu, tây — Dạy làm các thứ ăn trưa như : tỉm-sắm, mần-thắn, mì, phở, cháo, — Dạy làm các thứ bánh mặn, bánh ngọt, mứt, kẹo — Dạy làm các thứ nước chanh, rượu bia, rượu mùi, vân vân.”

This book shows how to cook feasts and everyday dishes, delicacies, all three ways: ours, Chinese, Western — It shows how to make lunch dishes like: dim sum, wonton, egg noodles, pho, rice congee — It shows how to make salty cakes, sweet cakes, candied fruit, candy — It shows how to make lemonade, beer, liquor, et cetera.

“pho sách”

set of books

“phổ tự kỉ”

the autism spectrum

“We met next day as he had arranged and inspected the rooms at No. 221b, Baker Street, of which he had spoken at our meeting.”
“Phở là một thứ quà đặc biệt của Hà Nội, không phải chỉ riêng Hà Nội mới có, nhưng chính là vì ở Hà Nội mới ngon. Đó là quà tất cả suốt ngày của tất cả các hạng người, nhất là công chức và thợ thuyền. Người ta ăn phở sáng, ăn phở trưa, và ăn phở tối.”
“Một con bé đang ăn phở bị trúng đạn, ngã xuống, bát phở văng đi.”
“Ra phố mua hàng.”
“Lên phố.”
“Mua thuốc bắc ở phố nào?.”
“Pho sách.”
“Pho tượng toàn thân.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See phở used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course