HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của phòng thủ | Babel Free

Danh từ CEFR B2
fawŋ˧˧ tʰu˧˧

Định nghĩa

  1. Phong là một thứ cây thân cao hai ba trượng, là hình bàn tay rẽ làm 3, đến mùa thu thì đỏ, dáng đẹp, mùa xuân nở hoa họp thành chùm như quả cầu tròn (Theo Dương Quảng Hàm).
  2. Cây Phong được trồng ở các xứ ôn đới và gồm nhiều loại khác nhau. Cây PhongTrung Quốc chỉ cao khoảng 7m trong khi cây Phong đường (sugar maple erable à sucre) mọc ở Canada cao tới 40m. ở Việt Nam không có cây Phong nhưng một số thi sĩ chịu ảnh hưởng của văn chương Trung Quốc cũng nói đến cây Phong như Ngô Chi Lan (Thế kỷ 15) trong bài Mùa Thu.
  3. Giếng ngọc, sen tàn, bông hết thắm.
  4. Rừng Phong, lá rụng, tiếng như mưa.. Cây Phong thường được trồng nơi cung điện, nên thường nói Đền Phong, Sân Phong, Bệ Phong, Phong đình.
  5. Cung oán ngâm khúc.
  6. Khi ấp mận ôm đào gác nguyệt.
  7. Lúc cười sương cợt tuyết đền phong.. Nhị độ mai.
  8. Thiên ân ban trước phong đình.

Từ tương đương

English defense

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem phòng thủ được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free