Meaning of mu | Babel Free
/[mu˧˧]/Định nghĩa
- Đồ đội trên đầu làm bằng vải, dạ, nan.
- Từ chỉ hàng cháu trai cháu gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn.
- Sương mù (nói tắt).
- Chất nước đặc màu xanh hoặc vàng ở mụn nhọt hay vết thương.
- Chỗ khum khum gồ lên trên một vật gì.
- Phần loe ra của một vật ở phía trên, như cái mũ.
- Người đàn bà đã có tuổi, xấu xa, thâm độc (nghĩa xấu).
- Nhựa một số cây.
- Miếng da khâu úp ở phần trên chiếc giày.
- Nữ thần đã nặn ra hình đứa trẻ và trông nom nó đến.
- Số mũ nói tắt.
- Tuổi, theo mê tín.
- Người đàn bà chuyên đỡ đẻ ở nông thôn (cũ).
Ví dụ
“mu bàn tay”
back of the hand
“ghế mủ”
plastic chair
“Mụ cào ló trửa cươi.”
Grandma is raking the rice-seeds in the yard.
“Mu bàn chân.”
“Lông mu”
“Chỗ thì sưng vù, chỗ thì mưng mủ.”
“Mủ cao-su.”
“Mây tạnh mù tan.”
“Quá mù ra mưa (tục ngữ).”
“Mũ lưỡi trai.”
“Mũ vành rộng.”
“Mũ nấm.”
“Mũ đinh.”
“Mũ giày.”
“Hai mũ ba bằng tám.”
“Lầu xanh có mụ.”
“Cúng mụ.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.