Nghĩa của food-to-go | Babel Free
[fut̚˧˦ tu˧˧ ɣo˧˧]Từ tương đương
Bosanski
punkt
Čeština
s sebou
Cymraeg
cludfwyd
Deutsch
Abholrestaurant
Abholspeise
Erkenntnis
Erkenntnisgewinn
Essen zum Mitnehmen
Gaststätte mit Außer-Haus-Verkauf
Imbiss
Mitnahmegericht
Mitnehmspeise
Punkt
Restaurant mit Essen zum Mitnehmen
Schlussfolgerung
English
takeaway
Español
idea principal
jama para llevar
mensaje fundamental
moraleja
punto clave
restaurante de manducatoria para recoger
Français
plat à emporter
עברית
קח ולך
Hrvatski
punkt
한국어
테이크아웃
Polski
na wynos
Português
pra viagem
Српски
punkt
Tiếng Việt
cơm hộp
Ví dụ
“Quyết định này sẽ biến đổi phần lớn cách kinh doanh của các tiệm food-to-go và những người sản xuất bỏ mối. Vì chỉ riêng thì giờ lái xe bỏ mối đã chiếm nhiều trong thời lượng 4 giờ trưng bán cho phép.”
This decision will affect most business at food-to-go shops and people who make [food for] consignment, because the driving time for consignment alone takes up much of the four hours allowed for sale.
“Buổi sáng, tại tiệm food-to-go ở khu Little Saigon, một anh vô gia cư tóc tai bù xù đứng chen lấn để mua thức ăn.”
In the morning, at a food-to-go in Little Saigon, a homeless man with ruffled hair jostled to buy food.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free