Meaning of cơm hộp | Babel Free
/[kəːm˧˧ hop̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Cơm đựng trong hộp theo từng suất, thường có nhiều ngăn (để đựng riêng từng món), được chuyển đến theo yêu cầu của khách hàng.
Từ tương đương
Ví dụ
“Mua cơn hộp ăn tại văn phòng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.