HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của dán | Babel Free

Động từ CEFR B1 Frequent
[zaːn˧˦]

Định nghĩa

  1. Tăng độ dài hoặc thể tích mà không thay đổi khối lượng.
  2. Đè, nén xuống, không cho trỗi dậy, nổi lên.
  3. Bảo cho biết điều cần nhớ để làm.
  4. Như giãn
  5. Đập nhiều lần để cho mềm ra.
  6. Bày rộng ra trên một phạm vi nhất định.
  7. Cùng đi để đưa đến nơi nào đó.
  8. Dìm xuống nước cho ngập.
  9. Chất lỏng bay hay phun ra từ một nguồn.
  10. Làm cho hai vật dính với nhau bằng một chất dính như hồ, keo, sơn.
  11. Trở lại trạng thái bình thường, không còn co lại, không còn căng thẳng nữa.
  12. Nén chịu, kìm giữ, không cho bộc lộ tình cảm.
  13. Đánh thật đau (thtục).
  14. Thu xếp, trang trải, làm cho ổn thỏa.
  15. Làm cho đi theo một đường, một hướng nào đó.
  16. Đè mạnh xuống.
  17. Để sát vào.
  18. Trở lại trạng thái không còn tập trung lại nữa, mà thưa ra.
  19. Đặt mạnh xuống để tỏ thái độ tức giận, không bằng lòng.
  20. Tiếc quá.
  21. . Đưa lễ vật đi đến nơi nào đó theo nghi thức nhất định, trong các cuộc tế lễ, cưới xin.
  22. Đgt, trgt. Cố lên.
  23. Chú ý cao độ vào một vật khác (thường là tiêu cực).
  24. Thải bớt, đuổi bớt (công nhân)
  25. Nhấn mạnh ở từ nào, tiếng nào khi nói.
  26. Đau khổ về tinh thần.
  27. Đưa ra lời nào đó kèm theo sau lời của bản thân mình để làm bằng, để chứng minh.
  28. Trgt. Từng ít một; Từng bước một.
  29. . Dẫn điểm (nói tắt).

Từ tương đương

العربية غرا غرى لصق
Čeština lepit polepit přilepit vložit
Deutsch ankleben kleben leimen picken
Ελληνικά επικολλώ
English glue paste
Français glue paste
עברית הדביק
हिन्दी चिपकाना
Bahasa Indonesia tambal tempel
Italiano paste
Kurdî gan gan
Português paste
Svenska klistra limma
ไทย แปะ
Українська клеїти
Tiếng Việt dính gắn

Ví dụ

“Chương trình sẽ dẫn các bé vào thế giới cổ tích phương Đông.”

The program will take your children into the world of Eastern folklore.

“dẫn chương trình”

to host a show; to be the MC

“người dẫn truyện”

narrator

“dẫn nguồn”

to cite a source

“Mẹ dặn khoá cửa cẩn thận.”

Mother told me to lock the door.

“Ổng dặn tui mua một chục trứng trên đường về.”

He told me to buy 10 eggs on my way home.

“Bố đã dặn đi dặn lại rồi mà con vẫn không nhớ !”

I reminded you like a hundred times and you still forgot!

“Tôi dằn lòng gác bỏ cái ý định thủ cây búa rình đập Bảy Vàng, bỏ trốn [khỏi Bảy Vàng] tới đây, rồi sẽ đi xa hơn nữa.”
“Dàn quân.”
“Dàn hàng ngang.”
“Dàn nợ.”
“Dàn việc.”
“Dán tem vào phong bì”
“Dán mũi vào cửa kính.”
“Dán mắt vào vô tuyến.”
“Dằn hòn đá trên nắp thùng.”
“Dằn cà.”
“Dằn lòng.”
“Dằn cơn giận.”
“Dằn bát xuống mâm.”
“Dằn cốc xuống bàn.”
“Nói dằn từng tiếng một.”
“Dặn con trước khi ra đi.”
“Dặn miệng.”
“Viết thư dặn đi dặn lại.”
“Dấn áo trong chậu nước”
“Ai lại dấn đầu thằng bé xuống mà đánh.”
“Phải dấn lên nữa.”
“Làm dấn một lúc nữa.”
“Dần miếng thịt bò”
“Dần cho nó một trận.”
“Năm canh khúc ruột như dần cả năm. (cd) đau như dần”
“Mất cái đồng hồ, đau như dần”
“Càng nghe mụ nói, càng đau như dần (Truyện Kiều)”
“Công nợ trả dần, cháo nóng húp quanh. (tục ngữ)”
“Dẫn con đến trường.”
“Dẫn đường.”
“Cầu thủ dẫn bóng.”
“Ống dẫn dầu.”
“Nhận thức đúng dẫn đến hành động đúng.”
“Nhà trai đang dẫn đồ cưới đến.”
“Dẫn một câu làm thí dụ.”
“Dẫn một tác giả.”
“Dẫn sách.”
“Đội A đang dẫn với tỉ số 2-1.”
“Coi chừng dăn nước sơn trên quần aó.”
“Nước dăn ra ngoài.”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem dán được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free