Meaning of dẫn chứng | Babel Free
/[zən˦ˀ˥ t͡ɕɨŋ˧˦]/Định nghĩa
- Cái được đưa ra để chứng minh làm cơ sở cho điều nói ra, viết ra.
- Đông đảo nhân dân.
Từ tương đương
English
bear
Ví dụ
“Không liên hệ chặt chẽ với dân chúng cũng như đứng lơ lửng giữa trời (Hồ Chí Minh)”
“Tìm được nhiều dẫn chứng sinh động, cụ thể.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.