Meaning of dân công | Babel Free
/zən˧˧ kəwŋ˧˧/Định nghĩa
Người công dân làm nghĩa vụ lao động chân tay trong thời gian quy định.
Ví dụ
“Đoàn dân công đắp đê.”
“Đi dân công phục vụ tiền tuyến.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.