Nghĩa của dân cư | Babel Free
[zən˧˧ kɨ˧˧]Định nghĩa
Toàn bộ những người đang cư trú trên một địa bàn lãnh thổ nhất định một cách tự nhiên qua lịch sử và phát triển không ngừng, có thể có những mối quan hệ nhất định với nhau, như quan hệ họ hàng, quan hệ bạn bè, quan hệ làm ăn.
Từ tương đương
العربية
أهل
Español
habitantes
Gàidhlig
muinntir
हिन्दी
साकिनान
日本語
住民
Latina
popularitas
ไทย
ประชากร
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free