Meaning of bù nhìn | Babel Free
/[ʔɓu˨˩ ɲin˨˩]/Định nghĩa
- Vật giả hình người, thường bện bằng rơm, dùng để dọa chim, thú hoặc dùng diễn tập trong luyện tập quân sự.
- Kẻ có chức vị mà không có quyền hành, chỉ làm theo lệnh người khác.
Ví dụ
“Chính quyền bù nhìn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.