Meaning of bù tọt | Babel Free
/[ʔɓu˨˩ tɔt̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Một loài nhỏ hơn ếch, nhưng lớn hơn nhái, có hai sọc xanh ở lưng.
Ví dụ
“Họ hàng nhóc nhen, bù tọt, ếch nhái, dọc các chân ruộng lác đác khởi tấu bản hợp xướng quen thuộc muôn đời của chúng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.