Nghĩa của bù tọt | Babel Free
[ʔɓu˨˩ tɔt̚˧˨ʔ]Ví dụ
“Họ hàng nhóc nhen, bù tọt, ếch nhái, dọc các chân ruộng lác đác khởi tấu bản hợp xướng quen thuộc muôn đời của chúng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free