HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

vũ khí

Danh từ CEFR B2
[vu˦ˀ˥ xi˧˦]

Định nghĩa

  1. Phương tiện dùng để sát thương và phá hoại.
  2. Phương tiện để tiến hành đấu tranh.

Từ tương đương

38 more languages

Ví dụ

“A well regulated Militia, being necessary to the security of a free State, the right of the people to keep and bear Arms, shall not be infringed.”
“Karl Marx; Friedrich Engels (1960) [1850], “Ansprache der Zentralbehörde an den Bund vom März”, in Marx-Engels-Werke (in German), volume 7, page 250; English translation from “Address of the Central Authority to the League”, in Marx/Engels Collected Works, volume 10, 1978, page 283; Vietnamese translation from “Lời kêu gọi của Ban chấp hành trung ương gửi Liên đoàn những người cộng sản. Tháng Ba 1850”, in C. Mác và Ph. Ang-ghen – Tòan tập, volume 7, 2004, page 350 Bất kể đối với lý do nào họ cũng không được nộp vũ khí và đạn dược; trong trường hợp cần thiết phải dùng vũ trang để giáng trả mọi mưu đồ tước khí giới. Arms and ammunition must not be surrendered on any pretext; any attempt at disarming must be frustrated, if necessary, by force.”
Trang bị bằng vũ khí hiện đại.”
“Vũ khí tư tưởng.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem vũ khí được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free