HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of rổ | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[zo˧˩]/

Định nghĩa

  1. Nhánh non.
  2. Thứ bị có buồm đậy, không có quai, dùng để đựng gạo, đựng chè.
  3. Như cá rô
  4. Đồ đan bằng tre, nứa để nhốt loài vật đem đi nơi khác.
  5. Lưới nhỏ để đánh cá.
  6. Đồ đựng, đan bằng tre hoặc làm bằng nhựa tròn, lòng sâu, có nhiều lỗ nhỏ để dễ thoát nước.
  7. Dây nhỏ và dai.
  8. Một chất trong bộ bài Tây, có ký hiệu ♦.
  9. Rọ mõm nói tắt.
  10. Vòng sắt, mắc lưới ở dưới, gắn vào một mặt bảng, làm đích ném bóng trong môn thể thao bóng rổ.
  11. Các dân tộc, bộ tộc lạc hậu, theo cách gọi miệt thị thời phong kiến.
  12. Những kẻ chuyên làm việc dã man, tàn bạo.

Từ tương đương

English AR diamond Diamonds

Ví dụ

“Attila Rợ Hung”

Attila the Hunnic Barbarian/Attila the Hun

“Cho lợn vào rọ.”
“Trói voi bỏ rọ. (tục ngữ)”
“Đan rổ.”
“Mua đôi rổ.”
“Ném bóng vào rổ.”
“Rò huệ.”
“Rò lan.”
“Con rô cũng tiếc, con riếc cũng muốn. (tục ngữ)”
“Cất mẻ rớ được dăm con rô.”
“Lấy rợ buộc chặt vào.”
“Rợ phát-xít.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See rổ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course