HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của nguyên khí | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[ŋwiən˧˧ xi˧˦]

Định nghĩa

Khí đầu tiên sinh ra các khí khác, vật khác.

Từ tương đương

Dansk livskraft
English life force
עברית לשד
Magyar életerő
Italiano archeo
日本語 生力
한국어
Latina anima animus
Te Reo Māori mauri
Nederlands levenskracht
Svenska livskraft

Ví dụ

“Trên tấm bia Tiến sĩ đầu tiên dựng tại Văn Miếu Quốc Tử Giám ghi lại lịch sử khoa thi năm 1442 có khắc ghi những dòng chữ:“...Hiền tài là nguyên khí của quốc gia, nguyên khí thịnh thì thế nước mạnh mà hưng thịnh, nguyên khí suy thì thế nước yếu mà thấp hèn. Vì thế các bậc đế vương thánh minh không đời nào không coi việc giáo dục nhân tài, kén chọn kẻ sĩ, vun trồng nguyên khí quốc gia làm công việc cần thiết...”. Người soạn ra những câu nổi tiếng đó là Tiến sĩ triều Lê, Thân Nhân Trung.”

On the first Doctorate stele erected at the Temple of Literature, recording the history of the 1442 examination, the following lines are engraved: "… Talented men are the life force of a nation. Should its life force wax, the nation prospers; should its life force wane, it crumbles. It follows that bright, sensible monarchs and rulers and sages of all kinds alike, no one, under no circumstances, would trifle with the monumentally vital task of educating the talented, sifting out the learned, cultivating the nation's life force. …" Those famous lines were authored by Thân Nhân Trung, a doctor from the Lê dynasty.

Trong sách Hải thượng y tông tâm lĩnh (tập 1) cho biết, nguyên Khí [sic] cũng là năng lượng để em bé khởi phát được việc ăn uống, hít thở sau khi chào đời. Nguyên Khí [sic] đầy đủ thì em bé ăn uống hấp thu tốt, hít thở nhẹ nhàng, phát triển bình thường. Nguyên Khí [sic] yếu kém thì cả việc ăn uống hay hít thở đều không đủ để nuôi dưỡng cơ thể.”

In Hải Thượng's Medical Creed (volume 1), it is said that life force is the energy that helps your baby perform ingestion and respiration after they come out of the womb. If they maintain a healthy amount of life force, they can ingest well, respire well, develop naturally. If their life force is somehow inadequate, they cannot perform the most basic bodily functions such as ingestion and respiration to sustain their own life.

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem nguyên khí được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free