bạo dạn
Định nghĩa
Không rụt rè, sợ hãi, dám nói dám làm.
Từ tương đương
20 more languages
Bosanskirana
Hrvatskirana
Bahasa Indonesiarana
Italianoardimentoardimentosoarditiarditoaudaciabaldanzosocoraggiosofierefierezzarocambolescospavaldo
Kurdîdaring
Српскиrana
Tiếng Việtbạo
Ví dụ
“Đứa trẻ bạo dạn.”
“Mấy anh thợ cày của những điền chủ đã nộp đủ thuế, bạo dạn tiến đến trước mặt ông lý”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free