Nghĩa của bạo dạn | Babel Free
[ʔɓaːw˧˨ʔ zaːn˧˨ʔ]Định nghĩa
Không rụt rè, sợ hãi, dám nói dám làm.
Từ tương đương
Bahasa Indonesia
rana
Italiano
ardimento
ardimentoso
arditi
arditi
ardito
ardito
ardito
audacia
baldanzoso
coraggioso
coraggioso
fiere
fiere
fierezza
rocambolesco
spavaldo
spavaldo
Kurdî
daring
Tiếng Việt
bạo
Ví dụ
“Đứa trẻ bạo dạn.”
“Mấy anh thợ cày của những điền chủ đã nộp đủ thuế, bạo dạn tiến đến trước mặt ông lý”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free