Meaning of văn hoá | Babel Free
/[van˧˧ hwaː˧˦]/Định nghĩa
- Một xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Một xã Tên gọi các xã thuộc tx. Lào Cai (Lào Cai), h. Nông Cống (Thanh Hoá), Việt Nam.
- Tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.
-
Dạng đặt dấu thanh kiểu mới của văn hóa. alt-of
- Những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu đời sống tinh thần (nói tổng quát).
- Tri thức, kiến thức khoa học (nói khái quát).
- Trình độ cao trong sinh hoạt xã hội, biểu hiện của văn minh.
- Nền văn hóa của một thời kì lịch sử cổ xưa, được xác định trên cơ sở một tổng thể những di vật tìm thấy được có những đặc điểm giống nhau.
Ví dụ
“nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc”
an advanced culture with a deep ethnic flavor
“trình độ văn hoá”
number of (primary and secondary school) grades completed
“học văn hoá”
to study at primary or secondary school
“Hỏi gì trả lời nấy, cấm quanh co dài dòng. Nào, họ tên? Quê quán? Dân tộc? Văn hoá? Tham gia cách mạng năm nào?”
You answer what we ask, no verbosity. So, full name? Place of origin? Ethnicity? Level of schooling? What year did you join the revolution?
“Kho tàng văn hóa dân tộc.”
“Văn hóa phương Đông.”
“Nền văn hóa cổ.”
“Phát triển văn hóa.”
“Công tác văn hóa.”
“Học văn hóa.”
“Trình độ văn hóa.”
“Sống có văn hóa.”
“Ăn nói thiếu văn hóa.”
“Văn hóa rìu hai vai.”
“Văn hóa gốm màu.”
“Văn hóa Đông Sơn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.