Meaning of văn học | Babel Free
/[van˧˧ hawk͡p̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Nghệ thuật sử dụng ngôn ngữ, xây dựng hình tượng để phản ánh hiện thực.
- h. Na Rì, t. Bắc Kạn.
Từ tương đương
Ví dụ
“Văn học dân gian.”
“Tác phẩm văn học.”
“Nghiên cứu văn học.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.