vãn hồi
Định nghĩa
Làm cho trở lại tình trạng bình thường như trước.
Ví dụ
“Vãn hồi trật tự.”
“Vãn hồi hoà bình.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free