Nghĩa của pa nô | Babel Free
Định nghĩa
- Phần được đóng khung trên tường hay trên những tấm ván ghép lại (như ở cửa gỗ), ở giữa có thể có tranh vẽ hoặc tranh phù điêu.
- Tranh vẽ, tranh phù điêu hoặc bảng biển được đóng khung, thường được treo ở nơi công cộng với mục đích tuyên truyền, quảng cáo.
- (kỹ thuật) Tấm phẳng, mảng lớn, thường dùng để chỉ tấm pin năng lượng mặt trời.
Từ tương đương
العربية
خشب
Deutsch
Anschlag
Anschlagbrett
Anschlagtafel
Blende
Gremium
Nutzen
Panel
Plakat
Plakatwand
Poster
Posterin
Reklametafel
tafeln
verkleiden
Werbetafel
Suomi
mainostaulu
Français
affiche
case
lambris
pan
panel
Panneau
panneau publicitaire
panneauter
panonceau
placard
poster
poster
volet
Galego
letreiro
Italiano
attacchino
attacchino
cartellone
locandina
manifesto
manifesto
manifesto
manifesto
muro
muro
pannello
poster
riquadro
riquadro
日本語
広告板
Latina
lacuno
Português
poster
Svenska
anslagstavla
ไทย
ที่ประกาศ
Українська
білборд
Tiếng Việt
áp phích
Ví dụ
“[…] cửa đi nhấc trượt 3 cánh nhôm Eurowindow Premium, cửa gỗ gấp trượt có pa nô và nan trong hộp kính cùng nhiều loại phụ kiện kim khí tiên tiến nhất năm 2016.”
“Khi thực hiện nhiệm vụ tuyên truyền phòng chống dịch bệnh, viện chỉ dùng các tấm pa nô khổ nhỏ gắn trực tiếp lên tường để không ảnh hưởng đến không gian di tích, kiến trúc nghệ thuật.”
“Một tuyến đường ở trung tâm thành phố Hà Nội rực rỡ băng rôn, pa nô chào mừng các sự kiện lớn của Thủ đô.”
“Khoảng 5 giờ sáng 30.7.2012, Trương đến trước cổng nhà ông Khánh […]; sau đó, đặt mìn tự tạo lên hộp pa nô của cửa hiệu thời trang (cách mặt đất 1,8 m) ngay cửa sắt nhà ông Khánh.”
“Những đổi thay này là kết quả của một ít thiết bị mà người dân ở đây chưa bao giờ trông thấy, đặt tại ngôi trường làng: hai máy vi tính để bàn, một bộ các tấm pa nô hứng năng lượng mặt trời và một đĩa vệ tinh nối làng với Internet.”
“Trên những đồng đất ở vùng sâu Krông Pa (tỉnh Gia Lai) đã mọc lên những trang trại sản xuất điện rộng mênh mông, được lắp đặt bởi hàng vạn tấm pa-nô pin mặt trời.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free