HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của Hậu tắc | Babel Free

Danh từ CEFR B2
hə̰ʔw˨˩ tak˧˥

Định nghĩa

Là bề tôi giỏi, có công thờ vua Nghiêu Thuấn và là thủy tổ nhà Chu. Hậu Tắc tên là Khí, mẹ là Khương Nguyên, nguyên phi Đế Hiệu. Khương Nguyên ra chốn đồng nội thấy vết chân người to lớn, lòng thấy vui nên dẫm vào. Bà tự nhiên thấy trong người bồn chồn và có thai sinh ra Hậu Tắc. Thuở nhỏ, Khí thích chơi trò trồng cây, cây trồng bao giờ cũng rất tốt, khi đã đến tuổi thành nhân, Khí thích việc cày bừa làm ruộng, mùa nào trồng thứ ấy, các giống ngũ cốc đều xanh tươi. Dân chúng học làm theo. Vua Nghiêu biết việc bèn cho đón về giữ chức tắc quan (quan coi việc nông) có công dạy dân, phong cho đất Đài, hiệu là Hậu Tắc. Con cháu đời đời giữ chức quan ấy.

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Hậu tắc được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free