Nghĩa của hậu thế | Babel Free
hə̰ʔw˨˩ tʰe˧˥Định nghĩa
Đời sau.
Ví dụ
“Có giá trị lưu truyền hậu thế (Nguyễn Khải)”
“Lưu truyền cái lịch sử oanh liệt kháng chiến kiến quốc cho hậu thế (Hồ Chí Minh)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free