Meaning of già | Babel Free
/[zaː˨˩]/Định nghĩa
- Không phải là thật.
- Lạnh buốt.
- Nhiều tuổi, đã sống từ lâu, đã đi đến giai đoạn cuối của một chu kỳ sinh học.
- Giống vật gì, nhưng không phải là vật ấy.
- Mang tính chất bên ngoài, hình thức của người đã sống từ lâu dù bản thân chưa nhiều tuổi.
- Làm ra để thay thế một vật gì.
- Ở từ lâu trong một nghề, một trạng thái nói chung.
- Nói hoa lợi để quá mức mới thu hoạch hoặc chưa thu.
- Trên mức trung bình, mức vừa dùng, mức hợp lý.
- Dôi ra một ít, trên một mức độ nào đó.
Ví dụ
“nhường bước người già”
to make way for the elderly
“gà già thịt dai”
old chickens have leathery meat
“cây già”
old tree
“mặt già”
an old face (ie. with wrinkles)
“tìm một chị tiếng già để đóng vai bà lão”
to search for a woman with an old voice to voice the role of an old woman (ie. someone whose voice sounds like an old person)
“lo nghĩ nhiều nên già trước tuổi”
to worry too much and thus age too soon
“thầy già”
veteran teacher
“Cậu ta là bạn già của mình.”
He is my old friend.
“Chưa đến bốn mươi nhưng đã già tuổi Đảng.”
Not even 40 years old but already a Party veteran.
“cau già”
overripe areca nut
“bầu già”
overripe gourd
“nước nóng già”
too-warm water
“dọa già dọa non”
to scare someone and make them give in
“nước ô-xi già”
hydrogen peroxide
“già một thước”
over by one meter
“lấy già một đấu”
scoop just over one dou
“tóc giả”
a wig
“răng giả”
a false tooth
“chân giả”
a prosthetic leg
“đạo đức giả”
deceptively virtuous; hypocritical
“Buớc vào tháng sáu giá chân; Tháng Chạp nằm trần bức đổ mồ hôi”
As one steps into the sixth month, one's feet get cold; In the twelfth month, it's so hot one lies bare-chested and sweating.
“dọa già”
“Già néo đứt dây.”
“Trời giá quá.”
“Giấy bạc giả”
“Vải giả da”
“Răng giả.”
“Lần theo núi giả đi vòng (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.