HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của canh tân | Babel Free

Động từ CEFR B2
[kajŋ̟˧˧ tən˧˧]

Định nghĩa

. Đổi mới (thường nói về chính trị, xã hội).

Từ tương đương

Ví dụ

“On January 25, 1959, having just been elected, John XXIII took the Roman Curia by surprise by announcing his project for the aggiornamento of the Church.”

65 yrs ago, John XXIII announced the Second Vatican Council

“Trong suốt tiến trình công nghị địa phương của chúng ta trong ba năm qua, các nhà lãnh đạo và đại diện trên khắp giáo phận đã nhận thấy rõ ràng rằng để có thể và duy trì sự canh tân đời sống thiêng liêng của giáo phận, cơ sở hạ tầng hỗ trợ các mục vụ và tổ chức của chúng ta (tức là các giáo xứ, trường học và tổ chức) cần được đánh giá lại và có thể điều chỉnh.”

During our local synodal process over the last three years, it has become clear to leaders and representatives across the diocese that in order to enable and sustain the spiritual renewal of our diocese, the infrastructure that supports our ministries and institutions (i.e., parishes, schools, and organizations) needs to be re-evaluated, and likely adjusted.

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem canh tân được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free