Meaning of biến cách | Babel Free
/[ʔɓiən˧˦ kajk̟̚˧˦]/Định nghĩa
Sự biến đổi dạng của một từ; áp dụng cho danh từ, đại từ, tính từ, trạng từ và mạo từ.
Từ tương đương
English
Declension
Ví dụ
“Bảng biến cách của danh từ tiếng Nga.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.