Meaning of biên chế | Babel Free
/[ʔɓiən˧˧ t͡ɕe˧˦]/Định nghĩa
- Cơ cấu của một tổ chức (của cơ quan nhà nước, hoặc đơn vị xí nghiệp, sự nghiệp), số lượng nhân viên, các chức danh, các mức lương, v.v. (nói tổng hợp).
- Số người trong biên chế.
- Tổ chức nhân sự và trang bị vũ khí trong một tổ chức quân đội để bảo đảm thực hiện chức năng, nhiệm vụ của tổ chức đó.
Ví dụ
“biên chế Chính phủ”
the staff of the Government (of Vietnam)
“tăng/giảm biên chế”
to increase/decrease staff
“tinh giảm biên chế”
to "refine" or consolidate staff by removing non-essential positions
“Biên chế cồng kềnh.”
“Tinh giản biên chế.”
“Đưa vào biên chế.”
“Giảm biên chế.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.