HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của biên chế | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[ʔɓiən˧˧ t͡ɕe˧˦]

Định nghĩa

  1. Cơ cấu của một tổ chức (của cơ quan nhà nước, hoặc đơn vị xí nghiệp, sự nghiệp), số lượng nhân viên, các chức danh, các mức lương, v.v. (nói tổng hợp).
  2. Số người trong biên chế.
  3. Tổ chức nhân sự và trang bị vũ khí trong một tổ chức quân đội để bảo đảm thực hiện chức năng, nhiệm vụ của tổ chức đó.

Từ tương đương

English Staff

Ví dụ

“biên chế Chính phủ”

the staff of the Government (of Vietnam)

“tăng/giảm biên chế”

to increase/decrease staff

tinh giảm biên chế”

to "refine" or consolidate staff by removing non-essential positions

“Biên chế cồng kềnh.”
Tinh giản biên chế.”
“Đưa vào biên chế.”
“Giảm biên chế.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem biên chế được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free