Meaning of cải tổ | Babel Free
/[kaːj˧˩ to˧˩]/Định nghĩa
- Tổ chức lại thay đổi cho khác trước, thường nói việc sắp xếp tổ chức, cơ cấu chính quyền.
- Thay đổi mọi mặt khác một cách căn bản với trước, nhằm khắc phục sai lầm, đưa xã hội tiến lên.
Ví dụ
“Cải tổ chính phủ.”
“Cải tổ nội các.”
“Cải tổ nền kinh tế.”
“Chính sách cải tổ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.