Nghĩa của cạnh tranh | Babel Free
[kajŋ̟˧˨ʔ t͡ɕajŋ̟˧˧]Định nghĩa
Cố gắng giành phần hơn, phần thắng về mình giữa những người, những tổ chức hoạt động nhằm những lợi ích như nhau.
Từ tương đương
English
to compete
Ví dụ
“Các công ty cạnh tranh với nhau giành thị trường.”
Companies compete with each other to win the marketplace.
“tính cạnh tranh”
competitiveness
“Các công ti cạnh tranh với nhau giành thị trường.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free