Nghĩa của ô dề | Babel Free
[ʔo˧˧ ze˨˩]Định nghĩa
- Thô tục, quê kệch, xấu xa, nhơ nhuốc.
- Lố lăng, kệch cỡm, làm quá lên.
Từ tương đương
Bosanski
ofirno
Deutsch
beschämend
blamabel
fatal
genant
irrwitzig
lächerlich
lachhaft
peinlich
peinsam
prekär
ridikül
spackig
unmöglich
verfänglich
Español
embarazoso
Bahasa Indonesia
memalukan
Svenska
befängd
fånig
fjantig
genant
larvig
löjeväckande
löjlig
lökig
pajig
pin
pinig
pinsam
skämmig
Türkçe
utandırıcı
Українська
смішний
Ví dụ
“Bộ dạng ô dề”
“Bản mặt ô dề”
“Làm sơ sơ thôi, làm quá nó lố lăng, làm quá nó ô dề.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free