HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của xô rạp | Babel Free

Động từ CEFR B2
[so˧˧ zaːp̚˧˨ʔ]

Định nghĩa

of tree or tall grass: to tumble down

intransitive

Ví dụ

“Below them coconut trees tumbled down steeply to the lagoon, […]”
“Gió xô rạp những cành cây khẳng khiu, ngập ngụa trong khói đen dầy đặc.”
“Thế là yêu quái cất giọng la: "Oooooo...ồ!" nghe như tiếng chuông vỡ. Lập tức, cây cối xung quanh ngả nghiêng xô rạp.”
“Gió cao nguyên mơn man trên đồi cỏ, đôi khi gió ve vuốt hơi mạnh tay làm lũ cỏ xanh cao ngang nửa thân người xô rạp xuống, rồi lại bật thẳng lên tha thướt, mềm dẻo […]”

The highland breeze caressed the hills, occasionally growing stronger and causing the waist-high green grasses to bow down before gracefully springing back up, […]

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem xô rạp được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free