Meaning of trinh nữ | Babel Free
/[t͡ɕïŋ˧˧ nɨ˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Người con gái còn trinh.
- Cây mọc dại thành bụi lớn, có nhiều gai nhỏ bé, lá xếp lại khi bị đụng đến, cụm hoa màu tím, quả thắt lại có nhiều tơ cứng; còn gọi là cây xấu hổ.
Từ tương đương
Ví dụ
“Genesis 24:16, 2011 Vietnamese translation from BD2011 version; 2021 English translation from the New Revised Standard Version Updated Edition Nàng là một thiếu nữ rất xinh đẹp, một trinh nữ, chưa hề biết người nam nào. Nàng đi xuống chỗ giếng nước, lấy đầy một vò nước, rồi đi lên. The young woman was very fair to look upon, a virgin, whom no man had known. She went down to the spring, filled her jar, and came up.”
“Hoa trinh nữ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.