HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Trình Thanh | Babel Free

Noun CEFR B2
/ʨï̤ŋ˨˩ tʰajŋ˧˧/

Định nghĩa

Tự là Trực Khanh, hiệu là Trúc Khê tiên sinh, đỗ khoa hành từ (1431), được giao nhiều việc, coi Viện hàn lâm và Cục Ngự tiêu học sinh. Hai lần làm phó sứ sang triều Minh (1443 và 1459), sau đó được trông coi sổ sách quân dân đạo Hải tây. Tác phẩm có Trúc Khê thi tập và một số bài thơ.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Trình Thanh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course