trinh sản
Định nghĩa
(sinh học) Hình thức sinh sản vô tính mà trong đó trứng phát triển thành cá thể mới mà không cần qua thụ tinh; sinh sản đơn tính.
Từ tương đương
11 more languages
DeutschParthenogenese
Ελληνικάπαρθενογένεση
Gaeilgepartanaigineas
Italianopartenogenesi
日本語単為生殖
한국어단위생식
Portuguêspartenogênese
Русскийпартеногенез
Türkçepartenogenez
Ví dụ
“Điểm đặc biệt của nhông cát trinh sản là chúng có thể sinh sản vô tính mà không cần con đực.”
“Thông thường, Moina spp gồm toàn cá thể cái sinh sản theo phương thức trinh sản.”
“"Song về cơ bản, trinh sản là một dạng giao phối cận huyết. Do đó con non chào đời có khả năng sống sót tương đối thấp", bà Dudgeon nói thêm.”
“Trinh sản giúp một số loài có thể duy trì nòi giống trong những tình huống việc tìm kiếm bạn tình gặp nhiều khó khăn.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free