HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của trinh sản | Babel Free

Danh từ CEFR B2

Định nghĩa

(sinh học) Hình thức sinh sản vô tính mà trong đó trứng phát triển thành cá thể mới mà không cần qua thụ tinh; sinh sản đơn tính.

Từ tương đương

Ví dụ

“Điểm đặc biệt của nhông cát trinh sản là chúng có thể sinh sản vô tính mà không cần con đực.”
“Thông thường, Moina spp gồm toàn cá thể cái sinh sản theo phương thức trinh sản.”
“"Song về cơ bản, trinh sản là một dạng giao phối cận huyết. Do đó con non chào đời có khả năng sống sót tương đối thấp", bà Dudgeon nói thêm.”
Trinh sản giúp một số loài có thể duy trì nòi giống trong những tình huống việc tìm kiếm bạn tình gặp nhiều khó khăn.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem trinh sản được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free