Nghĩa của trinh sản | Babel Free
Định nghĩa
(sinh học) Hình thức sinh sản vô tính mà trong đó trứng phát triển thành cá thể mới mà không cần qua thụ tinh; sinh sản đơn tính.
Từ tương đương
Deutsch
Parthenogenese
Ελληνικά
παρθενογένεση
English
parthenogenesis
Español
partenogénesis
Français
parthénogénèse
Gaeilge
partanaigineas
Italiano
partenogenesi
日本語
単為生殖
한국어
단위생식
Português
partenogênese
Русский
партеногенез
Türkçe
partenogenez
Ví dụ
“Điểm đặc biệt của nhông cát trinh sản là chúng có thể sinh sản vô tính mà không cần con đực.”
“Thông thường, Moina spp gồm toàn cá thể cái sinh sản theo phương thức trinh sản.”
“"Song về cơ bản, trinh sản là một dạng giao phối cận huyết. Do đó con non chào đời có khả năng sống sót tương đối thấp", bà Dudgeon nói thêm.”
“Trinh sản giúp một số loài có thể duy trì nòi giống trong những tình huống việc tìm kiếm bạn tình gặp nhiều khó khăn.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free