Nghĩa của thầy sáu | Babel Free
[tʰəj˨˩ saw˧˦]Định nghĩa
Thầy phó tế.
Từ tương đương
العربية
شماس
Български
дякон
Català
diaca
Dansk
diakon
Ελληνικά
διάκονος
English
Deacon
Esperanto
diakono
Español
diácono
Suomi
diakoni
Gaeilge
deagánach
Հայերեն
սարկավագ
Íslenska
djákni
Italiano
diacono
Latina
diaconus
Македонски
ѓакон
Nederlands
diaken
Polski
diakon
Português
diácono
Română
diacon
Slovenčina
diakon
Svenska
diakon
Tagalog
diyakono
Türkçe
diyakoz
Українська
дяк
Ví dụ
“Trong bầu khí vui mừng của ngày cuối tháng hoa, thì thầy Sáu Khánh đã xin được Đức Hồng Y về dâng lễ tạ ơn kỷ niệm 25 năm ngày kỷ niệm truyền chức phó tế vĩnh viễn tại giáo xứ Đức Mẹ Lavang sáng nay vào lúc 10g45, Chúa Nhật lễ Chúa Ba Ngôi.”
Amid the festive atmosphere at the end of the Flowers of May, Deacon Khánh asked the Cardinal to preside over a thanksgiving Mass to commemorate his 25 years of service as a permanent deacon at Our Lady of Lavang Parish this morning, Trinity Sunday, at 10:45.
“2015: Bảo Sang Lý, Báo Công Giáo, 17 June 2015 http://baoconggiao.com/vi/news/Cong-Doan-Cong-Giao-Hai-Ngoai/Giao-Xu-Long-Thuong-Xot-Chua-Knoxville-Tennessee-Hoa-Ky-Thanh-Le-Ban-Bi-Tich-Them-Suc-6076/ Thánh lễ do Đức Hồng Y Justin Rigali, nguyên Tổng Giám Mục Giáo Phận Philadelphia, tiểu bang Pennsylvani chủ tế, cùng với sự hiện diện của quý cha, quý thầy sáu, quý Sơ và chủng sinh.”
The Mass was presided by Cardinal Justin Rigali, former Archbishop of Philadelphia, Pennsylvania, and was attended by priests, deacons, sisters, and seminarians.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free