HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Thăng Long | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰaŋ˧˧ lawŋ͡m˧˧]/

Định nghĩa

  1. Quẻ Thuần Càn, hình con rồng bay vút chín tầng trời.
  2. Tên gọi cũ của Hà Nội, Việt Nam (1010–1831), do Lý Thái Tổ đặt năm 1010 khi dời đô từ Hoa Lư đến. Nhà Lý đã xây dựng thành Thăng Long gồm hai lớp vòng thành: vòng ngoài là La Thành của Cao Biền được tu bổ lại (ngày nay vẫn còn dấu vết), vòng trong bao quanh cung điện nhà vua gọi là Hoàng Thành (ngày nay chưa tìm được dấu vết).
  3. Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
  4. huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
  5. huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
  6. huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
  7. huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Thăng Long used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course