Meaning of thang máy | Babel Free
/[tʰaːŋ˧˧ maj˧˦]/Định nghĩa
- Máy đưa người, hàng hoá lên xuống các tầng trong một khu nhà có nhiều tầng hay trong hầm mỏ, có dạng băng chuyền hoặc buồng di động thẳng đứng.
- Thang cao.
- Đường công danh.
Từ tương đương
English
lift
Ví dụ
“Thang mây rón bước ngọn tường (Truyện Kiều)”
“Nhẹ bước thang mây.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.