HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thang máy | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰaːŋ˧˧ maj˧˦]/

Định nghĩa

  1. Máy đưa người, hàng hoá lên xuống các tầng trong một khu nhà có nhiều tầng hay trong hầm mỏ, có dạng băng chuyền hoặc buồng di động thẳng đứng.
  2. Thang cao.
  3. Đường công danh.

Từ tương đương

English lift

Ví dụ

“Thang mây rón bước ngọn tường (Truyện Kiều)”
“Nhẹ bước thang mây.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thang máy used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course