Meaning of tháng năm | Babel Free
/[tʰaːŋ˧˦ nam˧˧]/Định nghĩa
- Tháng thứ năm trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.
-
Từ sai chính tả của tháng Năm. form-of
Từ tương đương
English
May
Ví dụ
“Tháng năm chưa nằm đã sáng, tháng mười chưa cười đã tối. (tục ngữ)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.