Meaning of quan tài | Babel Free
/[kwaːn˧˧ taːj˨˩]/Định nghĩa
- Cũng như quan ải, chỉ nơi núi non bờ cõi.
- Hòm đựng xác người chết để chôn cất hoặc hỏa táng.
- Hoạt động quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán trong quá trình giải quyết phá sản.
Từ tương đương
English
coffin
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.