HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

phái yếu

Danh từ CEFR B2
[faːj˧˦ ʔiəw˧˦]

Định nghĩa

the "weak sex"; women

collective, figuratively

Từ tương đương

13 more languages

Ví dụ

“Ông thấy đấy, từ cổ chí kim, ai chẳng biết, chị em phụ nữ là phái yếu? Gọi họ là phái yếu bởi vốn dĩ họ đã yếu đuối, mềm mại, liễu yếu đào tơ, luôn cần được đàn ông (phái mạnh) chở che, bao bọc. Không phải ngẫu nhiên mà trong đời thường, sách vở, thi ca…. gọi các nàng là liễu, là mai, là đào, chứ có ai gọi các cô, các bà, các chị, các em là tùng, là bách... đâu? Vậy, đích thị họ là phái yếu rồi! [...] Lại có lần, vợ tôi bị cảm cúm dài ngày, trông cứ như người vô hồn. Tôi chắc mẩm, lần này vợ làm “phái yếu” rồi. Cô ấy phải ngồi một chỗ để nhìn tôi: Lau nhà, đi chợ, nấu cơm, giặt đồ... Không có bàn tay vợ nhưng theo hướng dẫn của cô ấy, nhà cửa vẫn gọn gàng, ngăn nắp, cơm nước vẫn tinh tươm. Tôi đắc ý: “Em thấy chưa? Bây giờ thừa nhận mình là phái yếu đi!”. Ai dè, cô ấy thủng thẳng: Trước naybao giờ kẻ yếu ra lệnh cho người mạnh đâu? Tôi đứng chết trân ngó vợ, vậy ra mấy ngày nay bà xã toàn ra lệnh cho mình, kẻ yếu... là tôi sao?”

You see, since time immemorial, everybody's known for a fact that women are the "weak sex." They're the "weak sex" because they are weak, delicate, fragile, constantly in need of protection from men (the "strong sex"). It's no coincidence that everywhere in life, in books, in poetry, etc. women are metaphorically named "willows," "ochnas," "cherries" and stuff, but never "cedars," "cypresses" and the like. Of course they're the "weak sex." … One time my wife was sick for days and looked like a soulless body. I was positive she was the "weak sex" now. She had to sit idly and watch me mop the floor, go shopping, cook, do the laundry, and so on. Without her hands but with her guidance, the house was still neat and tidy, the meals were still well fixed. I gloated, "See? Admit it! You're the 'weak sex!'" To my dismay, she dropped this nonchalantly, "Has it ever been the case that the weak order the strong around?" I was speechless by the fact I'd been ordered by my partner in crime for the last couple days, and it turned out the weak one... was me?

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem phái yếu được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free